Giảng dạy các câu nói thường dùng trong sinh hoạt hàng ngày, học thêm các từ vựng mở rộng và các câu ứng dụng, giúp tăng thêm sự thích thú trong việc học tập tiếng Hoa.
Giảng dạy các câu nói thường dùng trong sinh hoạt hàng ngày, học thêm các từ vựng mở rộng và các câu ứng dụng, giúp tăng thêm sự thích thú trong việc học tập tiếng Hoa.
A: 元旦那天怎麼找也找不到你,到底是去哪了? B: 我去參加台北市的馬拉松活動,和大家一起晨跑。 A: 哇,現場有很多高手吧?你贏得第幾名? B: 輸贏不重要,重要的是運動精神,還有迎接新年。 ...more
A : 你晚上在家都做甚麼? B : 我最愛邊看電視,邊吃零食。 Từ vựng mở rộng: 1. 連續劇 2. 演員 3. 觀眾 ...more
A : 你們想吃烤雞還是炸雞?我去買。 B : 都很想吃,可是會不會太油? Từ vựng mở rộng: 1. 健康 2. 美食 3. 享受 ...more
1. 舞曲 2. 舞伴 3. 舞步 4. 舞台 5. 舞池 6. 化裝舞會 7. 街舞 8. 踢躂舞 9. 國標舞 ...more
1. 舞蹈 2. 舞蹈老師 3. 舞蹈編導 4. 舞者 5. 芭蕾舞 6. 現代舞 7. 鋼管舞 8. 肚皮舞 ...more