Giảng dạy các câu nói thường dùng trong sinh hoạt hàng ngày, học thêm các từ vựng mở rộng và các câu ứng dụng, giúp tăng thêm sự thích thú trong việc học tập tiếng Hoa.
Giảng dạy các câu nói thường dùng trong sinh hoạt hàng ngày, học thêm các từ vựng mở rộng và các câu ứng dụng, giúp tăng thêm sự thích thú trong việc học tập tiếng Hoa.
A: 小白,你沒事吧?臉色怎麼那麼蒼白啊? B: 我沒事,只是胃有點不舒服。 A: 你需要提早下班嗎?我幫你請假。 B: 沒關係,我還撐得住,休息一下就沒事了。 ...more
A : 我頭好痛!你有沒有止痛藥? B : 還是去看醫生比較好吧! Từ vựng mờ rộng: 1. 生病 2. 吃藥 3. 打針 ...more
A : 快點起床!要遲到了! B : 我的鬧鐘壞了嗎? Từ vựng mở rộng: 1. 早起 2. 晚睡 3. 起不來 ...more
1. 半斤八兩 2. 半途而廢 3. 半信半疑 ...more
A: 來,大家隨意點餐,想吃什麼就點什麼,別客氣! B:那麽,脆皮烤鴨、清蒸石斑、啤酒蝦,各先來一份。 A: 你還真的不客氣啊?沒關係,儘管來! B: 這只是前菜,等一下人到齊了再大吃一輪! ...more