:::
Tiếng Hoa thật thú vị (RtiFM) - 看電視

Tiếng Hoa thật thú vị (RtiFM) - 看電視

A : 你晚上在家都做甚麼? B : 我最愛邊看電視,邊吃零食。 Từ vựng mở rộng: 1. 連續劇     2. 演員    3. 觀眾 ...more

Tập trướcTiếng Hoa thật thú vị (RtiFM) - 美食