Giảng dạy các câu nói thường dùng trong sinh hoạt hàng ngày, học thêm các từ vựng mở rộng và các câu ứng dụng, giúp tăng thêm sự thích thú trong việc học tập tiếng Hoa.
Giảng dạy các câu nói thường dùng trong sinh hoạt hàng ngày, học thêm các từ vựng mở rộng và các câu ứng dụng, giúp tăng thêm sự thích thú trong việc học tập tiếng Hoa.
A : 你不是有帶傘嗎?怎麼會全身都淋濕 了? B : 因為風太大,把傘吹翻了。 Từ vựng mở rộng: 1. 打傘 2. 撐傘 3. 收傘 ...more
A : 老闆我要配一副眼鏡。 B : 好。我先幫你驗光一下。 Từ vựng: 1. 老花 2. 近視 3. 戴眼鏡 ...more
A : 你喜歡吃麻辣鍋嗎? B : 當然!尤其是裡面的鴨血。 Từ vựng mở rộng: 1. 辣椒 2. 胡椒 3. 花椒 ...more
A : 以前的人光看天上的雲就知道接下來 的天氣。 B : 可以說:人人都是氣象員。 Từ vựng mở rộng: 1. 晴天 2. 下雨 3. 陰天 颱風 ...more
A : 我這個包包在免稅店買的。 B : 退稅一定讓你省了不少錢吧? Từ vựng mở rộng: 1. 收據 2. 出境 3. 海關 ...more