Giảng dạy các câu nói thường dùng trong sinh hoạt hàng ngày, học thêm các từ vựng mở rộng và các câu ứng dụng, giúp tăng thêm sự thích thú trong việc học tập tiếng Hoa.
Giảng dạy các câu nói thường dùng trong sinh hoạt hàng ngày, học thêm các từ vựng mở rộng và các câu ứng dụng, giúp tăng thêm sự thích thú trong việc học tập tiếng Hoa.
A : 奇怪!這個時鐘怎麼越走越慢? B : 是不是快沒電了? Từ vựng mở rộng: 1. 慢X分 2. 長針 3. 短針 4. 秒針 ...more
A : 夏季奧運和冬季奧運不是在同一年舉 行。 B : 而且他們的競賽項目也很不一樣。 Từ vựng mở rộng: 1. 奧林匹克 2. 運動會 3. 運動員 4. 裁判 ...more
A : 我們在募款幫助地震災民。 B : 你們代表哪個慈善團體呢? Từ vựng mở rộng: 1. 捐款 2. 非政府組織 3. 民間團體 ...more
A : 這幾年氣溫不斷上升。 B : 感覺上夏天變得特別熱。 Từ vựng mở rộng: 1. 冷氣 2. 電扇 3. 扇子 ...more
A : 奇怪!我為什麼都搜尋不到? B : 你會不會弄錯網址了? Từ vựng mở rộng: 1. 打字 2. 鍵入 3. 鍵盤 ...more