Giảng dạy các câu nói thường dùng trong sinh hoạt hàng ngày, học thêm các từ vựng mở rộng và các câu ứng dụng, giúp tăng thêm sự thích thú trong việc học tập tiếng Hoa.
Giảng dạy các câu nói thường dùng trong sinh hoạt hàng ngày, học thêm các từ vựng mở rộng và các câu ứng dụng, giúp tăng thêm sự thích thú trong việc học tập tiếng Hoa.
A : 晚上會有人來噴消毒水,是嗎? B : 對!所以下班時要把東西收好。 Từ vựng mở rộng: 1. 辦公室 2. 桌椅 3. 文具 ...more
A : 我覺得男人比女人愛面子。 B : 那可不一定。 Từ vựng mở rộng: 1. 沒面子 2. 有面子 3. 丟臉 ...more
A : 這些咖啡和腰果是從越南進口的。 B : 那我要買一點來嚐嚐看。 Từ vựng mở rộng: 1. 進口 2. 出口 3. 貿易 ...more
A : 這條路看起來很舒服。 B : 兩旁的椰子樹又高又挺。 Từ vựng mở rộng: 1. 樹木 2. 植物 3. 綠化 ...more
A : 你吃那麼多,怎麼都不會胖? B : 因為我每天游泳啊! Từ vựng mở rộng: 1. 體重 2. 身高 3. 健康 ...more