Giảng dạy các câu nói thường dùng trong sinh hoạt hàng ngày, học thêm các từ vựng mở rộng và các câu ứng dụng, giúp tăng thêm sự thích thú trong việc học tập tiếng Hoa.
Giảng dạy các câu nói thường dùng trong sinh hoạt hàng ngày, học thêm các từ vựng mở rộng và các câu ứng dụng, giúp tăng thêm sự thích thú trong việc học tập tiếng Hoa.
A : 你會建議我去打工嗎?。 B : 那要看你的功課重不重。 Từ vựng mở rộng: 1. 學生 2. 工讀生 3. 兼差 ...more
A : 我以後想當漫畫家 。 B : 你可以成立自己的工作室。 Từ vựng mở rộng: 1. 畫家 2. 畫室 3. 作品 ...more
A : 你等一下可以幫我收包裹嗎?。 B : 你要出去嗎?。 Từ vựng mở rộng: 1. 收件 2. 簽名 3. 蓋章 ...more
A : 醫生叫我要多運動。 B : 明天開始跟我一起去慢跑吧! Từ vựng mở rộng: 1. 散步 2. 跑步 3. 小跑 ...more
A : 我過兩天要去歐洲玩。 B : 打算帶多少歐元去花呢? Từ vựng mở rộng: 1. 美金 2. 英鎊 3. 台幣 ...more