Giảng dạy các câu nói thường dùng trong sinh hoạt hàng ngày, học thêm các từ vựng mở rộng và các câu ứng dụng, giúp tăng thêm sự thích thú trong việc học tập tiếng Hoa.
Giảng dạy các câu nói thường dùng trong sinh hoạt hàng ngày, học thêm các từ vựng mở rộng và các câu ứng dụng, giúp tăng thêm sự thích thú trong việc học tập tiếng Hoa.
A : 他被車撞到,受傷很嚴重。 B : 趕快叫救護車。 Từ vựng mở rộng: 1. 急救 2. 急診 3. 醫院 ...more
A : 明天晚上大家都要加班。 B : 我有事,沒辦法。 Từ vựng mở rộng: 1. 上班 2. 下班 3. 代班 ...more
A : 這盒餅乾給你們吃。 B : 你還帶伴手禮來啊?幹嘛那麼客氣! ...more
A : 我月底要去日本出差。 B : 機票買了嗎? ...more
A : 糟了!我的手機快沒電了。 B : 你沒有行動電源嗎? ...more