Giảng dạy các câu nói thường dùng trong sinh hoạt hàng ngày, học thêm các từ vựng mở rộng và các câu ứng dụng, giúp tăng thêm sự thích thú trong việc học tập tiếng Hoa.
Giảng dạy các câu nói thường dùng trong sinh hoạt hàng ngày, học thêm các từ vựng mở rộng và các câu ứng dụng, giúp tăng thêm sự thích thú trong việc học tập tiếng Hoa.
A: 我最近打算在校外租房子,你有推薦嗎? B: 我前天看到一則廣告,離學校很近。 A: 只雅房還是套房啊? B: 套房,而且還有停車位,只是不便宜呢! ...more
1. 你有什麼症狀? 2. 我一直頭痛 3. 我一直流鼻涕 4. 我便秘好幾天了 5. 這幾天一直拉肚子 6. 我每天晚上都睡不好 7. 我身體很虛弱 8. 我最近一直想吐 9. 你這樣的狀況持續多久了? 10. 等一下護士會幫你 ...more
Từ vựng về các khoa khám: 小兒科 : Khoa nhi 婦產科 : Khoa phụ sản 耳鼻喉科: Khoa tai mũi họng 泌尿科 Khoa tiết niệu 皮膚科 Khoa da liễu ...more
Từ vựng về triệu chứng cảm lạnh: 症狀; 感冒; 發燒 ; 肌肉酸痛; 頭痛 ; 喉嚨痛; 鼻塞 ; 流鼻涕 ; 咳嗽; Đối thoại: A : 醫生,我人不舒服 B:你哪裡不舒服? A:我全身發冷 B:來, ...more
Chủ đề: Khích lệ người khác 加油 別擔心! 我支持你 你已經快成功了 繼續努力 再接再厲 不要氣餒 不要灰心 振作起来 不要放棄 堅持下去 你可以的 要相信自已 不經一事不長一智 一些都會好的 ...more