Từ vựng về triệu chứng cảm lạnh:
症狀; 感冒; 發燒 ; 肌肉酸痛; 頭痛 ; 喉嚨痛; 鼻塞 ; 流鼻涕 ; 咳嗽;
Đối thoại:
A : 醫生,我人不舒服
B:你哪裡不舒服?
A:我全身發冷
B:來,我幫你量體溫。39度
A:我的病嚴重嗎?
B:小感冒,多休息,多喝水就好了
Từ vựng về triệu chứng cảm lạnh:
症狀; 感冒; 發燒 ; 肌肉酸痛; 頭痛 ; 喉嚨痛; 鼻塞 ; 流鼻涕 ; 咳嗽;
Đối thoại:
A : 醫生,我人不舒服
B:你哪裡不舒服?
A:我全身發冷
B:來,我幫你量體溫。39度
A:我的病嚴重嗎?
B:小感冒,多休息,多喝水就好了