Giảng dạy các câu nói thường dùng trong sinh hoạt hàng ngày, học thêm các từ vựng mở rộng và các câu ứng dụng, giúp tăng thêm sự thích thú trong việc học tập tiếng Hoa.
Giảng dạy các câu nói thường dùng trong sinh hoạt hàng ngày, học thêm các từ vựng mở rộng và các câu ứng dụng, giúp tăng thêm sự thích thú trong việc học tập tiếng Hoa.
A : 人工智慧科技不斷進步,倒底是好還是壞呢? B : 擔心也沒用呀! Từ vựng mở rộng: 1. 失控 2. 機器人 3. 取代 ...more
A : 我可能會遲到,你們先點菜,不用等我。 B : 好。你慢慢來。 Từ vựng mở rộng: 1. 上菜 2. 結帳 3. 買單 ...more
A : 如果有事沒辦法出席,怎麼辦? B : 可以請別人代理。 Từ vựng mở rộng: 1. 代理人 2. 委託人 3. 缺席 ...more
A : 這個告示牌上面寫甚麼? B : 這裡很危險,不可以玩水。 Từ vựng mở rộng: 1. 游泳 2. 水深 3. 警告 ...more
A : 這次比賽,你一定沒問題啦! B : 謝謝你為我打氣。 Từ vựng mở rộng : 1. 加油 2. 信心 3. 必勝 ...more