Giảng dạy các câu nói thường dùng trong sinh hoạt hàng ngày, học thêm các từ vựng mở rộng và các câu ứng dụng, giúp tăng thêm sự thích thú trong việc học tập tiếng Hoa.
Giảng dạy các câu nói thường dùng trong sinh hoạt hàng ngày, học thêm các từ vựng mở rộng và các câu ứng dụng, giúp tăng thêm sự thích thú trong việc học tập tiếng Hoa.
A : 年輕人覺得房價太貴,房租也不便宜。 B : 希望政府有更好的住宅政策。 Từ vựng mở rộng: 1. 坪數 2. 地點 3. 押金 ...more
A : 我的護照已經過期了。 B : 可以申請一本新的,手續並不複雜。 Từ vựng mở rộng: 1. 照片 2. 身分證 3. 資料表 4. 費用 ...more
A : 你吃素是因為你反對殺生嗎? B : 不是,主要是考慮到健康。 Từ vựng mở rộng: 1. 食物 2. 營養 3. 蔬菜 4. 水果 ...more
A : 冬天我喜歡在睡覺前喝一小杯酒。 B : 可以暖身又可以幫助入眠。 Từ vựng mở rộng: 1. 葡萄酒 2. 紅酒 3. 白酒 3. 米酒 ...more
A : 你猜!在台灣哪一類書籍賣得最好? B : 是旅遊的書嗎? Từ vựng mở rộng: 1. 漫畫書 2. 食譜 3. 理財 4. 童書 ...more