Giảng dạy các câu nói thường dùng trong sinh hoạt hàng ngày, học thêm các từ vựng mở rộng và các câu ứng dụng, giúp tăng thêm sự thích thú trong việc học tập tiếng Hoa.
Giảng dạy các câu nói thường dùng trong sinh hoạt hàng ngày, học thêm các từ vựng mở rộng và các câu ứng dụng, giúp tăng thêm sự thích thú trong việc học tập tiếng Hoa.
A : 星期三輪到我作報告。 B : 你的主題是甚麼? Từ vựng mở rộng: 1. 主講人 2. 聽眾 3. 提問 ...more
A : 水餃的沾醬要怎麼調? B : 把醬油、香油和醋加在一起,就可以了。 Từ vựng mở rộng: 1. 蒜頭 2. 辣椒醬 3. 胡椒 ...more
A : 哇!怎麼這麼多人在排隊? B : 這家的鳳梨酥很有名。 Từ vựng mở rộng: 1. 糕點 2. 甜點 3. 美食 ...more
A : 這個周末我要和朋友去露營。 B : 你有睡袋嗎?我可以借你。 Từ vựng mở rộng: 1. 手電筒 2. 帳篷 3. 露營車 ...more
A : 你會一邊走路,一遍看手機嗎? B : 不會。太危險了。 Từ vựng mở rộng: 1. 低頭族 2. 安全 3. 小心 ...more