Giảng dạy các câu nói thường dùng trong sinh hoạt hàng ngày, học thêm các từ vựng mở rộng và các câu ứng dụng, giúp tăng thêm sự thích thú trong việc học tập tiếng Hoa.
Giảng dạy các câu nói thường dùng trong sinh hoạt hàng ngày, học thêm các từ vựng mở rộng và các câu ứng dụng, giúp tăng thêm sự thích thú trong việc học tập tiếng Hoa.
A : 翻譯的工作會很難嗎? B : 很難說,要看情形。 Từ vựng mở rộng: 1. 外語 2. 外文 3. 外國人 ...more
A : 中南部的水庫快要見底了。 B : 這次颱風應該可以帶來豐沛的雨水。 Từ vựng mở rộng: 1. 水位 2. 雨量 3. 缺水 ...more
A : 受到氣候暖化影響的動物有哪些? B : 很多,包括北極熊、企鵝,當然還有人類。 Từ vựng mở rộng: 1.氣溫 2. 極端氣候 3.地球暖化 ...more
A : 台灣的登革熱大部分都發生在南部。 B : 因為那裏的天氣比較熱。 Từ vựng mở rộng: 1. 流行病 2. 傳染病 3. 蚊子 ...more
A : 這些行道樹很茂密,是什麼樹? B : 好像是芒果樹,我不太確定。 Từ vựng mở rộng: 1. 果樹 2. 水果 3.修剪 ...more