Giảng dạy các câu nói thường dùng trong sinh hoạt hàng ngày, học thêm các từ vựng mở rộng và các câu ứng dụng, giúp tăng thêm sự thích thú trong việc học tập tiếng Hoa.
Giảng dạy các câu nói thường dùng trong sinh hoạt hàng ngày, học thêm các từ vựng mở rộng và các câu ứng dụng, giúp tăng thêm sự thích thú trong việc học tập tiếng Hoa.
A : 這蛋糕太好吃了!是你自己做的嗎? B : 是啊。想不想學呢?我可以教你。 Từ vựng mở rộng: 1. 烘焙 2. 甜點 3. 師傅 4. 下午茶 ...more
A : 你換新手機了?那舊的那支呢? B : 我表弟幫我轉賣給他同學。 Từ vựng mở rộng: 1. 二手貨 2. 買家 3. 賣家 ...more
A : 你相信世界上有鬼嗎? B : 有些人說他們看過鬼,我是存疑。 Từ vựng mở rộng: 1. 魔鬼 2. 鬼怪 3. 小氣鬼 ...more
A : 公司會提供你們受訓的機會嗎? B : 會,不過課程全都和工作有關。 Từ vựng mở rộng: 1. 專業 2. 技術 3. 上課 ...more
A : 你最喜歡的科目是甚麼? B : 而且我覺得最有意思的是實習。 Từ vựng mở rộng: 1. 興趣 2. 科系 3. 選課 ...more