Giảng dạy các câu nói thường dùng trong sinh hoạt hàng ngày, học thêm các từ vựng mở rộng và các câu ứng dụng, giúp các bạn nghe đài tăng thêm sự thích thú trong việc học tập tiếng Hoa.
Giảng dạy các câu nói thường dùng trong sinh hoạt hàng ngày, học thêm các từ vựng mở rộng và các câu ứng dụng, giúp các bạn nghe đài tăng thêm sự thích thú trong việc học tập tiếng Hoa.
A : 你有問題會去請教算命師嗎? B : 會,當我徬徨不定時。 A : 那你覺得他們算得準嗎? B : 他們給的答案往往都很籠統。 ...more
A : 怎麼那麼熱鬧?還放鞭炮呢! B : 是這棟百貨公司今天落成。 A : 那麼快!不是去年底才破土的嗎? B : 因為這幾個月加緊趕工。 ...more
A : 有多少國家的人可以不用簽證到台灣旅遊? B : 已經超過60個了。 A : 咦!才60個?我還以為更多呢! B : 如果加上電子簽證和落地簽證,就更多。 ...more
A : 台灣每年進口五千公噸牡蠣。 B : 越南是最主要來源國,占比超過一半。 A : 為了防止混充,政府要求必須註明產地。 B : 這樣也可以保護台灣養殖戶。 ...more
A : 河內有一間民族學博物館。 B : 館內展示越南傳統文化。 A : 訪客可以看到少數民族的服飾、樂器、日常用具等。 B : 還有原住民的住屋、墓室。 ...more