Giảng dạy các câu nói thường dùng trong sinh hoạt hàng ngày, học thêm các từ vựng mở rộng và các câu ứng dụng, giúp các bạn nghe đài tăng thêm sự thích thú trong việc học tập tiếng Hoa.
Giảng dạy các câu nói thường dùng trong sinh hoạt hàng ngày, học thêm các từ vựng mở rộng và các câu ứng dụng, giúp các bạn nghe đài tăng thêm sự thích thú trong việc học tập tiếng Hoa.
A : 我剛剛去報所得稅,好多人哦! B : 可能是因為今天是最後一天。 Từ vựng mở rộng: 1. 截止日期 2. 繳稅 3. 退稅 4.納稅人 ...more
A : 你認為幾歲退休最適當? B : 要看是甚麼行業吧! Từ vựng mở rộng: 1. 退休金 2. 退休年齡 3. 退而不休 ...more
A : 這張照片哪來的?有版權嗎? B : 我從螢幕上擷取的。 Từ vựng mở rộng: 1. 盜版 2. 智慧財產權 3. 侵權 ...more
A : 你跳得不夠高。從頭再來一次。 B : 好煩哦!我不想練了。 Từ vựng mở rộng: 1. 重複 2. 耐心 3.放棄 ...more
A : 明天幾點鐘在哪裡集合? B : 你問錯人了,我比你還搞不清楚。 Từ vựng mở rộng: 1. 通知 2. 時間 3. 地點 4. 點名 ...more