Giảng dạy các câu nói thường dùng trong sinh hoạt hàng ngày, học thêm các từ vựng mở rộng và các câu ứng dụng, giúp các bạn nghe đài tăng thêm sự thích thú trong việc học tập tiếng Hoa.
Giảng dạy các câu nói thường dùng trong sinh hoạt hàng ngày, học thêm các từ vựng mở rộng và các câu ứng dụng, giúp các bạn nghe đài tăng thêm sự thích thú trong việc học tập tiếng Hoa.
A : 為什麼你老是找我的麻煩? B : 我沒有啊! Từ vựng mở rộng: 1. 總是 2. 找碴 3. 挑毛病 ...more
A : 怎麼好幾天都沒看到你? B : 我去東部玩,剛回來。 Từ vựng mở rộng: 1. 旅行 2. 度假 3. 遊山玩水 ...more
A : 他今天看起來好像心情不太好。 B : 他把錢包弄丟了。 Từ vựng mở rộng: 1. 找不到 2. 忘記 3. 遺失 ...more
A : 越來越多年輕人關心時事 。 B : 這是好現象。 Từ vựng mở rộng: 1. 政治 2. 經濟 3. 社會 ...more
A : 可以借我五百塊嗎?。 B : 你上次借的錢都還沒還呢! Từ vựng mở rộng: 1. 借錢 2. 還錢 3. 欠錢 ...more