Giảng dạy các câu nói thường dùng trong sinh hoạt hàng ngày, học thêm các từ vựng mở rộng và các câu ứng dụng, giúp các bạn nghe đài tăng thêm sự thích thú trong việc học tập tiếng Hoa.
Giảng dạy các câu nói thường dùng trong sinh hoạt hàng ngày, học thêm các từ vựng mở rộng và các câu ứng dụng, giúp các bạn nghe đài tăng thêm sự thích thú trong việc học tập tiếng Hoa.
A : 我去年前前後後總共捐了四萬元。 B : 你都捐給了誰啊? A : 大部分是慈善團體,也有環保和愛護動物組織。 B : 今年你如果找不到捐款對象,歡迎你把我列入考慮。 N ...more
Nội dung bài học: A : 他一個人工作,要養活父母、妻小和他自己。 B : 而且他從來都不抱怨,對家人超好的。 A : 我打從心底佩服他。這樣的男人哪裡找? B : 換作是我,我覺得我一定做不到。 ...more
A : 你的孩子如果要和外國人結婚,你會反對嗎? B : 不一定,可能要看是哪一個國家的人。 A : 你會歧視某些國家,或是對他們有偏見嗎? B : 也不是啦!只是有些國家我可能完全不認識,會擔心吧! ...more
A : 人類從事捕魚活動的歷史應該和打獵一樣久了吧? Lịch sử nghề đánh cá của loài người chắc cũng lâu đời như săn bắn nhỉ? B : 住在海邊、河邊,或是湖邊的民族大概都是最早的漁夫。 Dân tộc Sống ở ven ...more
Nội dung bài học: A : 你常常到廟裡去拜拜嗎? B : 小時候常跟媽媽去燒香,長大後就很少去了。 A : 好像年輕人都不太相信有神。 B : 也許是他們覺得求神問卜很迷信,很不科學吧! ...more