1. 不勞而獲
Không làm mà hưởng; ăn không ngồi rồi; ngồi mát ăn bát vàng
2. 不恥下問
Khiêm tốn; không ngại học hỏi người dưới, kẻ kém cỏi hơn mình
3. 天有不測風雲
Sông có lúc trong lúc đục, người có lúc nhục lúc vinh
Học tiếng Hoa - 成語 - 2025-01-31
- 31 January, 2025



Rti Radio Taiwan International
Rti Radio Taiwan International 
