1. 不勞而獲 Không làm mà hưởng; ăn không ngồi rồi; ngồi mát ăn bát vàng 2. 不恥下問 Khiêm tốn; không ngại học hỏi người dưới, kẻ kém cỏi hơn mình 3. 天有不測風 ...more