A : 國際制裁是以抵制行動,企圖迫使對方讓步。
Trừng phạt quốc tế là dùng hành động tẩy chay hòng buộc đối phương nhượng bộ.
B : 最常見的是經濟制裁。
Thường thấy nhất là trừng phạt kinh tế.
A : 比方限制商品進口或是增加關稅。
Ví dụ như hạn chế nhập khẩu hàng hoá hoặc tăng thêm thuế quan.
B : 川普(特朗普)時期的中美貿易戰就是這一類。
Chiến tranh thương mại dưới thời (Tổng thống) Trump chính là như vậy.
Học tiếng Hoa - 國際制裁 (一) - 2025-01-01
- 01 January, 2025



Rti Radio Taiwan International
Rti Radio Taiwan International 
