A : 國際制裁是以抵制行動,企圖迫使對方讓步。 Trừng phạt quốc tế là dùng hành động tẩy chay hòng buộc đối phương nhượng bộ. B : 最常見的是經濟制裁。 Thường thấy nhất là trừng phạ ...more