Chủ đề của bài học hôm nay : Thành viên gia đình bên nội
爺(ㄧㄝˊ)爺(˙ㄧㄝ) yé ye : Ông nội
奶(ㄋㄞˇ)奶(˙ㄋㄞ) nǎi nai : Bà nội
伯(ㄅㄛˊ)父(ㄈㄨˋ) bó fù : Bác trai
伯(ㄅㄛˊ)母(ㄇㄨˇ) bó mǔ : Bác gái
叔(ㄕㄨˊ)叔(˙ㄕㄨ) shū shu : Chú
嬸(ㄕㄣˇ)嬸(ㄕㄣˇ) shěn shen : Thím
姑(ㄍㄨ)姑(ㄍㄨ) gū gu : Cô
姑(ㄍㄨ)丈(ㄓㄤˋ) gū zhàng : Chú dượng
堂(ㄊㄤˊ)兄(ㄒㄩㄥ) táng xiōng : Anh họ
堂(ㄊㄤˊ)弟(ㄉㄧˋ) táng dì : Em trai họ
堂姊(ㄊㄤˊㄐㄧㄝˇ) táng jiě : Chị họ
堂(ㄊㄤˊ)妹(ㄇㄟˋ) táng mèi : Em gái họ
姪(ㄓˊ)子(˙ㄗ) zhí zi : Cháu nội ( trai)
姪(ㄓˊ)女(ㄋㄩˇ) zhí nǚ : Cháu nội (gái)



Rti Radio Taiwan International
Rti Radio Taiwan International 


