A : 我想賣掉一部舊腳踏車。
Mình muốn bán một chiếc xe đạp cũ.
B : 可以放在網路上的二手交易平台看看。
Có thể đưa lên nền tảng giao dịch đồ cũ trên mạng thử xem sao.
A : 要付多少錢給平台呢?
Phải trả bao nhiêu tiền cho nền tảng?
B : 不同的平台有不同的「成交手續費」。
Những nền tảng khác nhau sẽ có “phí thủ tục mua bán thành công” khác nhau.
Học tiếng Hoa (Th.Tư) 二手交易平台 (一) - 2025-04-09
- 09 April, 2025



Rti Radio Taiwan International
Rti Radio Taiwan International 
