1. 舊的不去,新的不來: Cái cũ không đi, cái mới không đến
2. 八九不離十: Mười phần được tám, chín; hầu như; gần như.
3. 二話不說: Dứt khoát, không nhập nhằng
1. 舊的不去,新的不來: Cái cũ không đi, cái mới không đến
2. 八九不離十: Mười phần được tám, chín; hầu như; gần như.
3. 二話不說: Dứt khoát, không nhập nhằng