A : 一般人比較知道的性騷擾,大多是肢體性騷擾。
Thông thường người ta thường biết đến quấy rối tình dục, đại đa số là sự quấy rối liên quan đến thân thể.
B : 其實言語性騷擾也常發生。
Thật ra quấy rối tình dục bằng ngôn từ cũng rất thường xảy ra.
A : 比方用黃色笑話作性暗示。
Ví dụ như dùng những trò đùa “người lớn” để mang ý gợi dục.
B : 如果對方感到不愉快,就可以提告。
Nếu như đối phương cảm thấy không thoải mái với chuyện đó thì có thể khởi kiện.
Học tiếng Hoa (Th.Tư) 性騷擾 (一) - 2025-03-26
- 26 March, 2025



Rti Radio Taiwan International
Rti Radio Taiwan International 
