NHỮNG CÂU NÓI XIN LỖI
1. 對不起 : Xin lỗi
2. 抱歉 : Xin lỗi (cũng có nghĩa rất tiếc) --- Mang tính nghiêm túc, trang trọng. Thường được dùng với người ko thân thiết, người lạ, người có chức vụ cao ...
3. 不好意思: Ngại quá ---- Sự xin lỗi nhẹ nhàng, ko có nặng nề như 對不起. thường dùng khi nhờ vả hay yêu cầu người khác hoặc cảm thấy ngại khi làm gì đó.
** Ngoài ra có thể dùng những cách nói khác thay cho lời xin lỗi :
1. 請多多包涵 : Xin thông cảm
我唱得不好, 請多多包涵
Tôi hát không hay, xin thông cảm
2. 請見諒 : Xin thứ lỗi
如造成不便,請見諒
Nếu gây bất tiện, xin vui lòng thứ lỗi cho tôi.
3. 打擾了 : Quấy rầy, làm phiền
你忙吧!不打擾你了
Bạn bận việc đi. Không làm phiền bạn nữa.
4. 原諒 : Tha thứ, lượng thứ
請原諒我的失禮
Xin tha thứ cho sự vô lễ của tôi.
Xin mời các bạn bấm vào icon play để nghe càng nhiều nội dung hơn nhé.



Rti Radio Taiwan International
Rti Radio Taiwan International 


